Giá vật liệu xây dựng mới nhất
Thị trường 15:16 | 21/04/2023
Thị trường 21:21 | 30/06/2022
Thị trường 15:14 | 30/06/2022
Thị trường 14:13 | 30/06/2022
Thị trường 14:36 | 01/06/2022
Thị trường 15:31 | 23/05/2022
Thị trường 10:48 | 23/05/2022
Thị trường 18:45 | 19/05/2022
Thị trường 16:07 | 19/05/2022
Thị trường 13:52 | 19/05/2022
Thị trường 15:42 | 17/05/2022
Thị trường 17:35 | 13/05/2022
Thị trường 18:49 | 12/05/2022
Thị trường 18:19 | 12/05/2022
Thị trường 17:59 | 12/05/2022
Cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất 2021, bảng giá các loại vật liệu xây dựng mới nhất trong năm 2021, giá cát xây dựng, giá gạch, gạch óng, gạch đúc, giá xi măng, giá đá mi, đá xanh xây dựng, giá sắt thép dùng trong xây dựng nhà phố công trường....
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết cho những loại vật liệu xây dựng năm 2021 được tổng hợp và cập nhật mới nhất
| STT | CHI TIẾT SẢN PHẨM | ĐVT | KHỐI LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | ĐƠN GIÁ |
Thép Hòa Phát | |||||
| 1 | Thép phi 6 | Kg | 13.600 | 13.600 | |
| 2 | Thép phi 8 | Kg | 13.600 | 13.600 | |
| 3 | Thép phi 10 | Cây ( độ dài 11.7m) | 5.5 | 84.000 | 95.000 |
| 4 | Thép phi 12 | Cây ( độ dài 11.7m) | 6.5 | 132.000 | 134.000 |
| 5 | Thép phi 14 | Cây ( độ dài 11.7m) | 9.5 | 181.000 | 184.000 |
| 6 | Thép phi 16 | Cây ( độ dài 11.7m) | 13.5 | 230,000 | 242,000 |
| 7 | Thép phi 18 | Cây ( độ dài 11.7m) | 18 | 300,000 | 305,000 |
| 8 | Thép phi 20 | Cây ( độ dài 11.7m) | 372,000 | 378.000 | |
| 9 | Thép phi 22 | Cây ( độ dài 11.7m) | 455.000 | ||
| 10 | Thép phi 25 | Cây ( độ dài 11.7m) | 595.000 | ||
| 11 | Thép phi 28 | Cây ( độ dài 11.7m) | 749.000 | ||
| 12 | Thép phi 32 | Cây ( độ dài 11.7m) | 978.300 | ||
Thép Việt Nhật | |||||
| 1 | Thép phi 6 | Kg | 9.000 | 9.000 | |
| 2 | Thép phi 8 | Kg | 9.000 | 9.000 | |
| 3 | Thép phi 10 | Cây ( độ dài 11.7m) | 7.21 | 62,000 | 65,000 |
| 4 | Thép phi 12 | Cây ( độ dài 11.7m) | 10.39 | 95,000 | 98,000 |
| 5 | Thép phi 14 | Cây ( độ dài 11.7m) | 14.13 | 140,000 | 145,000 |
| 6 | Thép phi 16 | Cây ( độ dài 11.7m) | 18.47 | 170,000 | 178,000 |
| 7 | Thép phi 18 | Cây ( độ dài 11.7m) | 23.38 | 230,000 | 243,000 |
| 8 | Thép phi 20 | Cây ( độ dài 11.7m) | 28.85 | 289,000 | 300,000 |
| 9 | Thép phi 22 | Cây ( độ dài 11.7m) | 34.91 | 350,000 | 353,000 |
| 10 | Thép phi 25 | Cây ( độ dài 11.7m) | 45.09 | 460,000 | 465,000 |
| 11 | Thép phi 28 | Cây ( độ dài 11.7m) | 56.56 | ||
| 12 | Thép phi 32 | Cây ( độ dài 11.7m) | 78.83 | ||
| STT | CHI TIẾT SẢN PHẨM | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Xi măng Vissai PCB40 | 1.000.000 |
| 2 | Xi măng Vissai PCB30 | 930.000 |
| 3 | Xi măng Hoàng Long PCB40 | 950.000 |
| 4 | Xi măng Hoàng Long PCB30 | 900.000 |
| 5 | Xi măng Xuân Thành PCB40 | 950.000 |
| 6 | Xi măng Xuân thành PCB30 | 890.000 |
| 7 | Xi măng Duyên Hà PCB40 | 1.060.000 |
| 8 | Xi măng Duyên Hà PCB30 | 980.000 |
| 9 | Xi măng Bút Sơn PCB30 | 1.030.000 |
| 10 | Xi măng Bút Sơn PCB40 | 1.060.000 |
| 11 | Xi măng Bút Sơn MC25 | 895.000 |
| 12 | Xi măng Insee Hòn Gai | 1.625.000 |
| 13 | Xi măng Insee Đồng Nai | 1.670.000 |
| 14 | Xi măng Insee Hiệp Phước | 1.650.000 |
| 15 | Xi măng Insee Cát Lái | 1.705.000 |
| 16 | Xi măng Chinfon PCB30 | 1.205.000 |
| 17 | Xi măng Hoàng Thạch PCB30 | 1.297.000 |
| 19 | Xi măng Tam Điệp PCB30 | 1.112.000 |
| 20 | Xi măng Kiện Khê PCB30 | 840.000 |
| STT | CHI TIẾT SẢN PHẨM | ĐƠN VỊ TÍNH | GIÁ |
| 1 | Cát san lấp | M3 | 130.000 |
| 2 | Cát xây tô loại 1 | M3 | 220.000 |
| 3 | Cát xây tô loại 2 | M3 | 180.000 |
| 4 | Cát bê tông loại 1 | M3 | 350.000 |
| 5 | Cát bê tông loại 2 | M3 | 310.000 |
| 6 | Cát hạt vàng | M3 | 360.000 |
| 7 | Cát xây dựng | M3 | 245.000 |
| STT | CHI TIẾT SẢN PHẨM | ĐƠN VỊ TÍNH | GIÁ |
| 1 | Đá 1×2 xanh | M3 | 295.000 |
| 2 | Đá 1×2 đen | M3 | 420.000 |
| 3 | Đá mi bụi | M3 | 280.000 |
| 4 | Đá mi sàng | M3 | 270.000 |
| 5 | Đá 0x4 loại 1 | M3 | 260.000 |
| 6 | Đá 0x4 loại 2 | M3 | 245.000 |
| 7 | Đá 4×6 | M3 | 290.000 |
| 8 | Đá 5×7 | M3 | 295.000 |
| STT | CHI TIẾT SẢN PHẨM | KÍCH THƯỚC | KÍCH THƯỚC | KÍCH THƯỚC |
| 1 | Gạch Prime | 92.000 – 97.000 | 178.000 – 215.000 | |
| 2 | Gạch lát Vitto | 136.000 – 148.000 | ||
| 3 | Gạch Đồng Tâm | 356.000 – 430.000 | ||
| 4 | Gạch Catalan | 265.000 – 316.000 | ||
| 5 | Đá Prime bóng kính toàn phần | 207.000 | ||
| 6 | Đá bóng kính Catalan | 192.000 | ||
| 7 | Đá bóng kính Vitto | 178.000 – 193.000 | ||
| 8 | Đá bóng mờ Đồng Tâm Napoleon | 284.000 | ||
| 9 | Đá bóng kiếng toàn phần Đồng Tâm | 315.000 |
| STT | CHI TIẾT SẢN PHẨM | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Gạch giả gỗ 30×60 Royal | 158.000 |
| 2 | Gạch giả gỗ 30×90 Royal | 189.000 |
| 3 | Gạch giả gỗ 45×90 Royal | 220.000 |
| 4 | Gạch ốp lát bóng kính 45×90 Royal | 198.000 |
| 5 | Gạch ốp lát Granite đá mờ Royal | 198.000 |
| 6 | Gạch ốp lát bóng kinh toàn phần 45×90 Royal | 180.000 |
| 7 | Gạch mờ ốp lát cao cấp 30×90 Kis | 230.000 |
| 8 | Gạch ốp lát 30×60 Granite | 168.000 |
| 9 | Gạch ốp tường 30×45 | 85.000 |
| 10 | Gạch ốp tường 30×60 | 125.000 |
| 11 | Gạch ốp tường 30×60 Ceramic | 130.000 |
| STT | CHI TIẾT SẢN PHẨM | ĐVT | QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Gạch ống Thành Tâm | viên | 8x8x18 | 1.090 |
| 2 | Gạch đinh Thành Tâm | viên | 4x8x18 | 1.090 |
| 3 | Gạch ống Phước Thành | viên | 8x8x18 | 1.080 |
| 4 | Gạch đinh Phước Thành | viên | 4x8x18 | 1.080 |
| 5 | Gạch ống Đồng Tâm 17 | viên | 8x8x18 | 950 |
| 6 | Gạch đinh Đồng Tâm 17 | viên | 4x8x18 | 950 |
| 7 | Gạch ống Tám Quỳnh | viên | 8x8x18 | 1.090 |
| 8 | Gạch đinh Tám Quỳnh | viên | 4x8x18 | 1.090 |
| 9 | Gạch ống Quốc Toàn | viên | 8x8x18 | 1.090 |
| 10 | Gạch đinh Quốc Toàn | viên | 4x8x18 | 1.090 |
| 11 | Gạch An Bình | viên | 8x8x18 | 850 |
| 12 | Gạch Hồng phát Đồng Nai | viên | 4x8x18 | 920 |
| 13 | Gạch block | viên | 100x190x390 | 5.500 |
| 14 | Gạch block | viên | 190x190x390 | 11.500 |
| 15 | Gạch block | viên | 19x19x19 | 5.800 |
| 16 | Gạch bê tông ép thủy lực | viên | 8x8x18 | 1.300 |
| 17 | Gạch bê tông ép thủy lực | viên | 4x8x18 | 1.280 |
Trên đây là bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất năm 2021. Bạn đọc có thể theo dỗi và cập nhật thông tin giá vật liệu xây dựng năm 2021 tại chuyên mục chính giá vật liệu xây dựng mới nhất